Xe tải đầm tải phía sau Isuzu 700P của CEEC được sửa đổi trên khung dẫn động 4 * 2, chiều dài cơ sở 4175mm, được trang bị động cơ 4HK1-TCG61, công suất 190 mã lực, dung tích 5193ml, thiết kế bộ làm mát tăng áp thẳng hàng 4 xi-lanh, hộp số 6 cấp MLD, Tốc độ tối đa 105km/h. Thùng rác có dung tích 10 mét khối và được làm bằng tấm thép liền khối hình vòng cung. Mặt dưới và mặt bên đều bằng thép đặc biệt Q235 dày 4mm, tỷ số nén đạt 1:3,4. Hệ thống bốc dỡ rác sử dụng điều khiển tự động PLC.
Thời gian dẫn đầu:
60 DaysNăng lực làm việc:
10cbmCông suất động cơ:
190HPLoại động cơ:
4HK1-TCG61Trục truyền động:
4x2,LHDHộp số:
MLD-6Q,manualNhận xét:
10cbm garbage bin capacity,powerful Isuzu 4HK1 engineXe tải động cơ Isuzu 4HK1 với bộ xúc lật phía sau là phương tiện vận hành hiệu quả cao được thiết kế cho vệ sinh đô thị. Nó được trang bị thùng rác dung tích lớn và hệ thống nén tiên tiến, có thể tải và nén rác một cách hiệu quả. Nó sử dụng động cơ hiệu suất cao, mạnh mẽ, dễ vận hành và có thể dễ dàng đối phó với nhiều điều kiện đường xá và môi trường làm việc phức tạp khác nhau. Đồng thời, xe còn có độ bền và ổn định rất tốt, có thể chạy ổn định trong thời gian dài và giảm chi phí bảo trì.

Các tính năng chính:
â Thân hình đa dạng kích thước từ 3cbm đến 25cbm, ngoại hình đẹp
â IĐộng cơ SUZU 4HK1, siêu mạnh mẽ, vận hành đáng tin cậy. không đại tu, trong vòng 1000000km
âNiêm phong tốt, không gây ô nhiễm thứ cấp do rò rỉ nước thải khi đổ rác
âÁp dụng điều khiển tập trung bằng điện, gas và thủy lực, với các chế độ vận hành tự động và thủ công
â Hệ thống lật phía sau khác biệt là tùy chọn
âCó thể đóng vào container 20",40" và vận chuyển đi toàn thế giới

| Xe chở rác phía sau Isuzu 700P 10cbm |
||
|
Mẫu xe: |
PT5110GXH |
|
|
Kích thước và thông số khung gầm |
Kích thước tổng thể (L x W x H) |
7750x2350x2550mm |
|
Chiều dài cơ sở: |
4175mm |
|
|
Khoảng cách bánh trước/sau: |
1680/1650mm |
|
|
Hệ thống treo trước/sau |
1110/2465mm |
|
|
Tỷ lệ trục sau: |
4.1 |
|
|
Trọng lượng và công suất |
Trọng lượng lề đường: |
5500Kg |
|
Tải trọng: |
6000Kg |
|
|
GVW: |
11000Kg |
|
|
Tải trọng trục: |
4000/7000kg |
|
|
Động cơ |
Loại: |
4 xi-lanh thẳng hàng, 4 thì, làm mát bằng nước, làm mát turbo liên động, động cơ diesel |
|
Mẫu động cơ: |
4HK1-TCG61 |
|
|
Đầu ra tối đa: |
140Kw |
|
|
Độ dịch chuyển: |
5193ml |
|
|
Mã lực: |
190HP |
|
|
Công nghệ xử lý khí thảiï¼ |
EGR |
|
|
Mô-men xoắn tối đa |
507N.m |
|
|
Tốc độ định mức |
2600 vòng/phút |
|
|
Tốc độ mô-men xoắn tối đa |
1600-2600 vòng/phút |
|
|
Truyền tải |
Truyền tải: |
MLD-6Q |
|
Bánh tiến: |
6 Bánh răng tốc độ |
|
|
Bánh răng lùi: |
1 Bánh răng tốc độ |
|
|
Phanh |
Phanh thủy lực |
|
|
Trống trước sau |
||
|
Máy phát điện |
24V-80A |
|
| Xe taxi |
Số ghế: |
3 |
|
Khung xe |
Loại ổ đĩa: |
4x2 |
|
Lốp xe: |
7(Bao gồm cả lốp dự phòng) |
|
|
Bình xăng |
Số: |
1 |
|
Công suất: |
100L |
|
|
Thông số hàng đầu |
Sức chứa thùng đựng rác |
10m3 |
|
Khối lượng nạp |
1,5m3 |
|
|
Tỉ số nén |
1:3.4 |
|
|
Thời gian đổ đầy theo chu kỳ |
25S |
|
|
Thời gian nâng của Filler |
8-10S |
|
|
Thời gian xả |
≤45S |
|
|
Áp suất hệ thống thủy lực |
20Mpa |
|
|
Chế độ điều khiển hệ thống thủy lực |
Điều khiển tích hợp bằng tay/điện |
|
|
Loại xi lanh dầu |
Loại piston tác động kép |
|
|
Bơm dầu |
Bơm bánh răng kép |
|
|
Van điều khiển hướng |
Van đảo chiều nhiều chiều |
|
|
Cấu hình bộ điều khiển |
Bộ điều khiển thùng đôi tiêu chuẩn |
|
|
Cấu hình |
1 |
Hệ thống trợ lực lái |
|
2 |
Điều hòa nhiệt độ |
|
|
3 |
Đánh dấu phản chiếu retro |
|
|
4 |
ABS |
|
|
5 |
Lốp không săm |
|
|
6 |
Pin bảo trì miễn phí |
|
Công việc nguyên tắc
Năng lượng do động cơ xe tạo ra được truyền đến bơm dầu thông qua bộ ngắt điện và trục truyền động, bơm dầu quay để tạo ra dầu áp suất cao. Bằng cách vận hành công tắc điều khiển trên van đảo chiều đa chiều, dầu thủy lực sẽ điều khiển các xi lanh liên quan hoạt động. Những xi lanh này dẫn động xẻng đẩy, máy cạp, ván trượt và các cơ cấu khác để hoàn thành nhiệm vụ bốc và nén rác. Trong quá trình tải, rác được đổ vào thùng rác, sau đó rác dần dần được nén đến trạng thái mật độ cao thông qua lực đẩy của xẻng đẩy và sự phối hợp của máy cạo và ván trượt. Khi thùng rác đầy, xe sẽ vận chuyển rác đến địa điểm quy định để dỡ xuống.
Quy trình này không chỉ nâng cao hiệu quả xử lý rác thải mà còn giảm khối lượng và trọng lượng của rác một cách hiệu quả, giảm chi phí vận chuyển và ô nhiễm môi trường.

Các bước thao tác

â. Chuẩn bị trước khi vận hành:
â Kiểm tra độ an toàn của môi trường xung quanh xe để đảm bảo xe không bị rò rỉ dầu, nước.
â Kiểm tra xem mức dầu thủy lực có ở đầu trên của thước đo mức hay không để đảm bảo rằng dầu thủy lực đủ.
â Lên xe và khởi động xe. Sau khi áp suất không khí đạt đến giá trị quy định, đạp ly hợp, nhấn công tắc ngắt điện, từ từ nhả ly hợp và khởi động hệ thống thủy lực.

â. Đang tải hoạt động rác:
â Đổ rác vào thùng rác.
â Xoay núm vận hành sang bánh răng "lên" để giữ rác đổ vào thùng đựng rác.
â Nhấn nút "chu kỳ một nút" hoặc "chu kỳ liên tục" để thực hiện các hành động như mở rộng bàn cạo, trượt ván xuống, cạo bàn cạo và trượt ván lên trên để nạp rác vào thùng rác.

â. Hoạt động nén rác:
â Trong quá trình chất tải, khi lượng rác tăng lên, xẻng lùi dần dưới lực đẩy của xi lanh thủy lực, trong khi máy cạp và ván trượt tiếp tục di chuyển để nén rác.
â Khi rác trong thùng rác đạt đến độ cao định sẵn, dừng tải và tiếp tục thực hiện hành động nén cho đến khi rác được nén đến mật độ quy định.

â. Hoạt động dỡ rác:
â Chuyển chế độ làm việc sang chế độ "dỡ tải".
â Nhấn và giữ nút "nâng chất độn" để nâng chất độn lên độ cao thích hợp.
â Nhấn và giữ nút "đẩy xẻng ống lót" để đẩy rác ra khỏi thùng rác.
â Sau khi dỡ hàng, nhấn và giữ nút "rút xẻng ống lót" để rút xẻng đẩy về vị trí ban đầu.
â Bấm một lần vào "nút làm sạch" để thực hiện các hành động như mở lưỡi nạo, trượt tấm cạo xuống dưới, đóng lưỡi nạo, tấm trượt lên trên, v.v. để làm sạch rác trong bộ nạp.
â Nhấn và giữ nút "hạ phụ" để hạ phụ về vị trí ban đầu và xác nhận khóa.
â Động cơ diesel ISUZU 4HK1 siêu mạnh
â Chuyên gia sản xuất Xe chở rác tải phía sau ISUZU hơn 10 năm uy tín
â Vật liệu thép đặc biệt cường độ cao T420
â Phụ tùng thay thế nhanh miễn phí 12 tháng
â Hộp điều khiển, bảng điều khiển và hướng dẫn sử dụng hoàn toàn bằng tiếng Anh để dễ hiểu
â Dịch vụ đào tạo xe ép rác ISUZU




Thẻ nóng :